Tổ quốc mến yêu

Tài nguyên dạy học

Thời gian là vàng

Thời tiết
25-35oC Ngy 18-4-2020: My thay đổi. Ngy nắng nóng. Đm khng mưa. Gi đng bắc cấp 2 - 3.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Like Facebook nha

    Vở ghi bài học và bài tập Hóa 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Tuyền
    Ngày gửi: 07h:50' 01-10-2020
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 651
    Số lượt thích: 0 người



    ((


    


    





    Năm học: 2019-2020

    
    BỔ TRỢ CÔNG THỨC TÍNH TOÁN

    1. Tính số mol khi biết khối lượng (m)
    n =  → m = n . M → M = 

    2. Tính số mol khi biết nồng độ mol (CM), thể tích dung dịch (Vdd):

    n = CM . Vdd → CM =  → Vdd = 
    3. Tính số mol khi biết thể tích khí (V) ở đktc:

    n =  → V = n . 22,4

    4. Tính số mol khi biết nồng độ % (C%), khối lượng dung dịch (mdd):

    C% =   ; → mct =  ; → mdd = 

    5. Tính số mol khi biết nồng độ mol (CM); khối lượng dung dịch (mdd); khối lượng riêng (Dg/ml):
    Ta có: D =  (Vdd đơn vị là ml)
    → n = CM. Vdd = CM . → CM = 
    6. Tính số mol khi biết C%, Vdd (ml), Dg/ml:
    Ta có: C% = 
     → mct = 
    7. Công thức tính % khối lượng, số mol hay thể tích:
    Cho hỗn hợp A và B.

    Ta có: %A =  hay %B = 

    8. Tỉ khối hơi của A so với B. (Tính khối lượng phân tử của A)

    d → MA = dA/B . MB
    CT TÍNH HÓA HỮU CƠ
    Tính số liên kết ( của CxHyOzNtClm:
     (n: số nguyên tử; x: hóa trị)
    k=0: chỉ có lk đơn k=1: 1 lk đôi = 1 vòng k=2: 1 lk ba=2 lk đôi = 2 vòng
    Dựa vào phản ứng cháy:
    Số C = Số H=  
    * Lưu ý: A là CxHy hoặc CxHyOz mạch hở, khi cháy cho: 
    thì A có số ( = (k+1)
    Tính số đồng phân của:
    - Ancol no, đơn chức (CnH2n+1OH): 2n-2 (1- Anđehit đơn chức, no (CnH2nO) : 2n-3 (2- Axit no đơn chức, mạch hở CnH2nO2 2n – 3 (2- Este no, đơn chức (CnH2nO2): 2n-2 (1- Amin đơn chức, no (CnH2n+3N): 2n-1 (1- Ete đơn chức, no (CnH2n+2O): ½ (n-1)(n-2) (2Số Trieste tạo bởi glixerol và n axit béo ½ n2(n+1)
    Tính số n peptit tối đa tạo bởi x amino axit khác nhau: xn
    Tính số ete tạo bởi n ancol đơn chức: ½ n(n+1)
    Số nhóm este = 
    Amino axit A có CTPT (NH2)x-R-(COOH)y  
    Chương I: ESTE - LIPIT
    Bài 1: ESTE
    *********
    I.KHÁI NIỆM, DANH PHÁP, ĐỒNG PHÂN
    1. Khái niệm: ……………………………………………………………………………………………….
    ……………...…………………………………..……………………………………………………………
    Vd: .....................................................................................................................................................................
    - CTC este đơn chức:………………………….............
    R là ................................................ R’.........................
    - CTC este no, đơn chức, mạch hở:…………………………....................................................
    - CTPT ..............………………………………………………………….
    * Este đa chức tạo ra từ:
    R(COOH)n và R’OH là:………………………………………….......
    RCOOH và R’(OH)m là:……………………………………………..
    R(COOH)n và R’(OH)m là:……………………………………………
    2. Danh pháp : ....................................................................................................
    Tên gốc axit
    Tên gốc hidrocacbon
    
    HCOO- : .................................................
    -CH3 :...........................................................................
    
    CH3COO- : .............................................
    -C2H5 :..........................................................................
    
    C2H5COO- : ...........................................
    -CH2CH2CH3 :..............................................................
    -CH(CH3)2 : ..................................................................
    
    C6H5COO- : ...........................................
    -C6H5 :.........................................................................
    -CH2C6H5:...................................................................
    
    CH2=CHCOO- : ................................ .......
    -CH=CH2 :...................................................................
    
    CH2=C(CH3)COO- : ...............................
     (CH3)2CHCH2CH2-: ...................................................
    
     Vd: HCOOC2H5:..............................................; CH3COOCH=CH2: .................................................................
    C6H5COOCH3: …………………………..; CH3COOC6H5: .......................................................................
    Metylfomat: ................................. Etylaxetat: ................................ Propylfomat:...................................
    Axit cacboxylic:
    Ancol:
    Este:
    
    CTC:
    CTC:
    CTC:
    
    Axit fomic:
    Ancol metylic:
    Metylfomat:
    
    Axit axetic:
    Ancol etylic:
     
    Gửi ý kiến