Tổ quốc mến yêu

Tài nguyên dạy học

Thời gian là vàng

Thời tiết
25-35oC Ngy 18-4-2020: My thay đổi. Ngy nắng nóng. Đm khng mưa. Gi đng bắc cấp 2 - 3.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Like Facebook nha

    tài liệu HSG chuyên sâu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Nga
    Ngày gửi: 04h:27' 23-07-2019
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 1901
    Số lượt thích: 0 người
    NGỮ PHÁP CHUYÊN SÂU BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH

    Tài liệu không trình bày lại kiến thức cơ bản mà tập trung vào việc nêu lên các phần kiến thức nâng cao và BT ứng dụng liên quan tới 20 chuyên đề chính, tập trung nhiều vào các vấn đề hay và khó thường gặp trong các đề thi. Các câu hỏi hay và khó đều có đáp án, giải thích chi tiết và đặc biệt là có ghi chú nguồn gốc của tài liệu tham khảo của mỗi câu ở phần đáp án.

    CD1: Modal Verbs
    CD2: Reducing a clause
    CD3: Passive Voice
    CD4: Subjunctives and Unreal Tenses
    CD5: Clauses of Concession and Reason
    CD6: Tenses
    CD7: Conditions
    CD8: Comparisons
    CD9: Styles
    CD10: Noun Clauses
    CD11 : V.ing/ Infinitives
    CD12: Paired Conjunctions
    CD13: Relative Clauses
    CD14: Inversions
    CD15: So … that/ Such … that
    CD16: Cleft Sentences
    CD17: Phrasal Verbs
    CD18: Idioms
    CD19: Reported Speech
    CD20: Others

    6 Quà tặng miễn phí kèm theo:
    50 đề thi HSG lớp 9
    Tuyển tập đề thi HSG lớp 10
    60 Đề thi HSG lớp 11
    50 Đề thi HSG lớp 12
    120 Đề Ôn thi THPT Quốc gia
    Bộ sưu tập các cụm động từ và thành ngữ hay gặp trong các đề thi

    CHUYÊN ĐỀ 1: MODAL VERBS
    I. Some Common Modal Verbs
    1. Must/ Have to
    - Must: phải => diễn tả sự cần thiết, bắt buộc (mang tính cá nhân); chắc hản => diễn tả sự suy luận logic ở ht
    E.g. - She’s a really nice person. You must meet her. (= I say this is necessary)
    Cô ấy là một người thật sự tốt. Anh phải gặp cô ấy. (= tôi nói điều đó là cần thiết)
    - I haven’t phoned Ann for ages. I must phone her tonight.
    Đã lâu rồi tôi không gọi điện thoại cho Ann. Tôi phải gọi cho cô ấy tối nay.
    - You must be worried that she is so late coming home.
    Chắc hẳn bạn phải lo lắng lắm vì cô ấy về nhà trễ thế này.
    - The grass is wet. It must be raining.
    - You must be hungry. You haven`t eaten anything all day.
    (Opposite: - You can`t be hungry. You`ve just eaten.)
    - Have to: phải => diễn tả sự bắt buộc không mang tính chất cá nhân, thường nói về quy định, luật lệ, hoàn cảnh khách quan. Have to không phải là trợ động từ nhưng có nghĩa giống như trợ động từ Must.
    E.g. - You can’t turn right here. You have to turn left. (because of the traffic system)
    Anh không thể rẽ phải ở đây. Anh phải rẽ trái. (do luật giao thông)
    - My eye sight isn’t very good. I have to wear glasses for reading.
    Thị lực của tôi không được tốt. Tôi phải đeo kính để đọc sách. (do hoàn cảnh thực tế)
    - George can’t come out with us this evening. He has to work.
    George không thể đi với chúng ta tối nay. Anh ấy phải làm việc.
    - Mustn’t và don’t have to là hoàn toàn khác nhau.
    + Mustn’t do St: không được (phép) làm gì
    E.g. - You must keep it a secret. You mustn’t tell anyone. (=don’t tell anyone)
    Bạn phải giữ điều đó bí mật nhé. Bạn không được nói với bất cứ ai.
    + Don’t have to do St: không cần thiết phải làm điều đó (nhưng có thể làm nếu bạn muốn).
    E.g. - You can tell me if you want but you don’t have to tell me (= you don’t need to tell me)
    Bạn có thể kể với tôi nếu bạn muốn nhưng bạn không bắt buộc phải nói với tôi. (= bạn không cần phải nói với tôi)
    I’m not working tomorrow, so I don’t have to get up early.
    Sáng mai tôi không làm việc, vì vậy tôi không phải dậy sớm.
    2. Need (cần)
    - Need: được sử dụng như một động từ thường
    + Need to do St: nếu chủ ngữ là một vật thể sống => cần phải …
    E.g. - He will need to drive home alone tonight.
    - John needs to paint his house.
    + Need doing St/ Need to be done: nếu chủ ngữ không phải là vật thể sống
    (= Want/Require + V.ing => nhưng ít dùng)
    E.g. - The grass needs cutting. (= The grass needs to be cut.)
    - The television needs repairing. (The television needs to be repaired.)
    - Your essays need rewriting. (Your essays need to be rewritten.)
    - Need: được sử dụng như một trợ động từ trong
     
    Gửi ý kiến