Tổ quốc mến yêu

Tài nguyên dạy học

Thời gian là vàng

Thời tiết
25-35oC Ngy 18-4-2020: My thay đổi. Ngy nắng nóng. Đm khng mưa. Gi đng bắc cấp 2 - 3.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Like Facebook nha

    Bộ đề thi và đáp án toán thi vào lớp 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:15' 30-03-2016
    Dung lượng: 5.5 MB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ ĐỀ ÔN THI TUYỂN SINH
    VÀO LỚP 10 THPT VÀ THPT CHUYÊN

    Môn: TOÁN


    A - PHẦN ĐỀ BÀI

    I - ĐỀ ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT


    ĐỀ SỐ 1

    Câu 1: a) Cho biết a =  và b = . Tính giá trị biểu thức: P = a + b – ab.
    b) Giải hệ phương trình: .
    Câu 2: Cho biểu thức P = (với x > 0, x 1)
    Rút gọn biểu thức P.
    Tìm các giá trị của x để P > .
    Câu 3: Cho phương trình: x2 – 5x + m = 0 (m là tham số).
    a) Giải phương trình trên khi m = 6.
    b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: .
    Câu 4: Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ dây cung CD vuông góc với AB tại I (I nằm giữa A và O ). Lấy điểm E trên cung nhỏ BC ( E khác B và C ), AE cắt CD tại F. Chứng minh:
    a) BEFI là tứ giác nội tiếp đường tròn.
    b) AE.AF = AC2.
    c) Khi E chạy trên cung nhỏ BC thì tâm đường tròn ngoại tiếp ∆CEF luôn thuộc một đường thẳng cố định.
    Câu 5: Cho hai số dương a, b thỏa mãn: a + b  . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = .

    ĐỀ SỐ 2

    Câu 1: a) Rút gọn biểu thức: .
    Giải phương trình: x2 – 7x + 3 = 0.
    Câu 2: a) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d: y = - x + 2 và Parabol (P): y = x2.
    b) Cho hệ phương trình: .
    Tìm a và b để hệ đã cho có nghiệm duy nhất ( x;y ) = ( 2; - 1).
    Câu 3: Một xe lửa cần vận chuyển một lượng hàng. Người lái xe tính rằng nếu xếp mỗi toa 15 tấn hàng thì còn thừa lại 5 tấn, còn nếu xếp mỗi toa 16 tấn thì có thể chở thêm 3 tấn nữa. Hỏi xe lửa có mấy toa và phải chở bao nhiêu tấn hàng.
    Câu 4: Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O;R) ta vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là tiếp điểm). Trên cung nhỏ BC lấy một điểm M, vẽ MIAB, MKAC (IAB,KAC)
    a) Chứng minh: AIMK là tứ giác nội tiếp đường tròn.
    b) Vẽ MPBC (PBC). Chứng minh: .
    c) Xác định vị trí của điểm M trên cung nhỏ BC để tích MI.MK.MP đạt giá trị lớn nhất.
    Câu 5: Giải phương trình:


    ĐỀ SỐ 3

    Câu 1: Giải phương trình và hệ phương trình sau:
    a) x4 + 3x2 – 4 = 0
    b) 
    Câu 2: Rút gọn các biểu thức:
    a) A = 
    b) B =  ( với x > 0, x  4 ).
    Câu 3: a) Vẽ đồ thị các hàm số y = - x2 và y = x – 2 trên cùng một hệ trục tọa độ.
    b) Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị đã vẽ ở trên bằng phép tính.
    Câu 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn (O;R). Các đường cao BE và CF cắt nhau tại H.
    a) Chứng minh: AEHF và BCEF là các tứ giác nội tiếp đường tròn.
    b) Gọi M và N thứ tự là giao điểm thứ hai của đường tròn (O;R) với BE và CF. Chứng minh: MN // EF.
    c) Chứng minh rằng OA  EF.
    Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    P = 


    ĐỀ SỐ 4

    Câu 1: a) Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau: ; .
    b) Trong hệ trục tọa độ Oxy, biết đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm M (- 2;  ). Tìm hệ số a.
    Câu 2: Giải phương trình và hệ phương trình sau:
    a) 
    b) 
    Câu 3: Cho phương trình ẩn x: x2 – 2mx + 4 = 0 (1)
    a) Giải phương trình đã cho khi m = 3.
    b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: ( x1 + 1 )2 + ( x2 + 1 )2 = 2.
    Câu 4: Cho hình vuông ABCD
     
    Gửi ý kiến