Tổ quốc mến yêu

Tài nguyên dạy học

Thời gian là vàng

Thời tiết
25-35oC Ngy 18-4-2020: My thay đổi. Ngy nắng nóng. Đm khng mưa. Gi đng bắc cấp 2 - 3.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Like Facebook nha

    3000 câu trắc nghiệm hay sai

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Kim Kim
    Ngày gửi: 13h:50' 18-12-2020
    Dung lượng: 79.2 KB
    Số lượt tải: 724
    Số lượt thích: 0 người
    SĐT ZALO O937-351-107 CHUYÊN BÁN FILE WORD TÀI LIỆU HỖ TRỢ DẠY VÀ HỌC
    PHẦN I: PHÂN BIỆT CÁC TỪ / CỤM TỪ DỄ NHẦM TRONG TIẾNG ANH

    STT
    Cáctừdễnhầm
    Cáchdùng
    Vídụ
    
    1
    ABOVE/
    OVER
    - "Above/over"diễntảvịtrí cao hơn mộtvậtgìkhác/ nhiều hơn.
    * “Above”dùng so sánhvới 1 mốc cô định, 1 tiêu chuẩnnàođó.
    * "Over"dùngvớisốtuổi, tiềnvàthời gian.
    + She`s rented a room above/over a shop.
    + Temperatures rarely rise above zero in winter.
    + Children over the age of twelve pay the full price.
    
    2
    ACKNOWLEDGE/
    ADMIT/
    CONFESS
    - "Acknowledge"công nhận ai/ cáigìđó như là...
    - "Admit"nhậnvào, cho vào/thừanhậnlàmgì.
    - "Confess"thúnhận (tộilỗivìcảmthấyhốihận).
    + Historians generally acknowledge her as a genius in her field.
    + She admitted making a mistake.

    + She confessed to her husband that she had sold her wedding ring.
    
    3
    AFFECT/
    EFFECT
    - “Affect/influence (v)” tácđộng, ảnhhưởngđến.
    - "Effect (n)"cótácđộng, ảnhhưởngđến.

    - "Effect (v)"đạtđượcđiềugì, khiếnđiềugìxảy ra.
    + The divorce affected every aspect of her life.
    + The radiation leak has had a disastrous effect on the environment.
    + As a political party they are trying to effect a change in the way that we think about our environment.
    
    4
    AIM/GOAL/
    PURPOSE/
    OBJECTIVE
    - "Aim/goal"mục tiêu hướngtới.

    - “Purpose”lý do cho mục tiêu đề ra.

    - "Objective" mục tiêu đề ra.
    + My main aim in life is to be a good husband and father.
    + The purpose of the research is to try to find out more about the causes of the disease.
    + The government`s training policy, he claimed, was achieving its objectives.
    
    5
    ALONE/
    SOLITARY/
    LONELY
    - “Alone/solitary” mộtmình (trạngthái, tìnhtrạng). Tuy nhiên,
    - "solitary"dùngtrước danh từcòn“alone”thì không.

    - "lonely"cô đơn (tâm trạng).
    + She decided to climb the mountain alone.
    + He enjoys solitary walks in the wilderness.
    + She gets lonely now that all the kids have left home.
    
    6
    ALTERATION/
    VARIATION/
    AMENDMENT/
    SHIFT
    -"Alteration" sự thay đổi (nhẹ, vềdiệnmạo, cấutrúc, tínhcách).
    - "Variation" sự thay đổi, biếnđổi (vềđiềukiện, sốlượng, mứcđộ trong giớihạnnhấtđịnh).
    - "Amendment" sự thay đổi (nhỏ; vềthiếtkế, văn bản, tàiliệu, luậtlệ).
    - "Shift”sự thay đổi (vềhướngtập trung, hướngchínhcủacáigì)
    + I had to make some alterations in my research paper.
    + There are regional variations in house prices.

    + There was an amendment to existing laws.

    + There has been a dramatic shift in public opinion towards peaceful negotiations.
    
    7
    ALTOGETHER/
    ALL TOGETHER
    - “Altogether"tổngcộng, hoàntoàn, toànbộ.
    - "All together"dùngđểnóivề 1 nhómngười/ vậtcùng chung nhau vàcùng nhau làm 1 việcgì.
    + That`ll be $52.50 altogether, please.
    + Put the dishes all together in the sink.
    
    8
    AMONG/
    BETWEEN
    - “Among”giữanhiều.

    - "Between"giữa hai.
    + I saw a few familiar faces among the crowd.
    + Standing between the two adults was a small child.
    
    9
    ANGEL/
    ANGLE
    - “Angel":thiên thần, thiên sứ.
    - "Angle":góc.
    + Be an angel and help me with this.
    + The interior angles of a square are right angles or angles of 90 degrees.
    
    10
    APOLOGIZE/
    EXCUSE/
    SORRY
    - “Apologize (v)" ámchỉviệcthừanhậnlỗilầm, tỏvẻ ân hậnvớinhữnggì sai tráiđãlàm.
    - "Excuse (v)" lý do đểgiảithích, việncớ, bàochữa cho việcgì.
    - "Sorry (a)”rấthổthẹnvàhốihận.
    + I must apologize to Isobel for my lateness.

    + Please excuse me for arriving late - the bus was delayed.
    + I`m just sorry about all the trouble I`ve caused her.
    
    11
    ARGUMENT/
    DEBATE/
    QUARREL
    DISPUTE/
    ROW
    - "Argument" sự tranh cãi, không đồng tình.
    - "Debate” cuộc tranh luận, cuộc thảo luận (nghiêm túc về một vấn đề gì).
    - "Quarrel" sự cãi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; sự tranh chấp.


    - "Dispute" cuộc tranh chấp, mâu thuẫn (giữa hai người, hai phe, hai nhóm...).
    - “Row” cãi vã om sòm.
    + The children had an argument about/over what game to
     
    Gửi ý kiến